Nhân viên có thể hỏiいらっしゃいませ。本日のご予約のお客様でしょうか?
Kính chào quý khách. Xin hỏi anh/chị có phải là khách đã đặt hẹn hôm nay không ạ?
はい、田中の名前で予約しています。
Vâng, tôi đã đặt hẹn với tên là Tanaka.
Nhân viên có thể hỏi確認いたします。運転される方の免許証を見せていただけますか?
Tôi xin xác nhận. Anh/chị cho tôi xem bằng lái của người sẽ lái xe được không ạ?
Nhân viên có thể hỏiありがとうございます。保険はどうされますか?免責補償制度への加入もおすすめしております。
Cảm ơn anh/chị. Về bảo hiểm anh/chị muốn thế nào ạ? Chúng tôi cũng khuyến nghị tham gia chế độ miễn trừ bồi thường.
免責補償も付けてください。
Cho tôi thêm cả chế độ miễn trừ bồi thường nữa nhé.
Nhân viên có thể hỏiかしこまりました。車両はコンパクトクラスでご用意しております。返却は本日18時、こちらの店舗でよろしいですか?
Vâng, đã rõ. Xe chúng tôi chuẩn bị là hạng compact. Trả xe vào 18 giờ hôm nay, tại cửa hàng này có được không ạ?
はい、大丈夫です。
Vâng, không sao ạ.
Nhân viên có thể hỏiそれでは車両のご案内をしますので、こちらへどうぞ。
Vậy tôi sẽ dẫn anh/chị đi xem xe, mời anh/chị đi lối này.