部屋を変えてもらえますか。隣の部屋の音がうるさくて眠れないのです。
Bạn có thể đổi phòng cho tôi không? Tiếng ồn từ phòng bên cạnh quá lớn, tôi không ngủ được.
Nhân viên có thể hỏi大変申し訳ございません。空き室を確認いたします。少々お待ちください。
Chúng tôi rất xin lỗi. Để tôi kiểm tra phòng trống. Vui lòng chờ một chút.
高い階の部屋か、景色のいい部屋はありますか。
Bạn có phòng ở tầng cao hoặc có tầm nhìn đẹp hơn không?