チェックアウト後ですが、夕方まで荷物を預かっていただけますか。
Tôi đã trả phòng rồi, nhưng bạn có thể giữ hành lý cho tôi đến chiều tối không?
Nhân viên có thể hỏiかしこまりました。こちらの引換証をお持ちください。何時頃お戻りですか。
Được ạ. Vui lòng giữ phiếu này. Bạn sẽ quay lại khoảng mấy giờ?
夕方6時頃に戻ります。
Tôi sẽ quay lại khoảng 6 giờ chiều.
荷物を引き取りに来ました。こちらが引換証です。
Tôi đến lấy hành lý. Đây là phiếu nhận đồ.
Nhân viên có thể hỏi少々お待ちください。…お待たせいたしました。こちらでございます。
Vui lòng chờ một chút... Cảm ơn bạn đã chờ. Đây là hành lý của bạn.