Nhân viên có thể hỏiあちらの機械で番号札をお取りください。
Vui lòng lấy số thứ tự tại máy bên kia.
初めて来たのですが、どうすればいいですか。
Đây là lần đầu tiên tôi đến. Tôi phải làm gì?
どの窓口に行けばいいですか。
Tôi cần đến quầy nào?
Nhân viên có thể hỏi二番の窓口へお越しください。
Vui lòng đến quầy số hai.
中国語の通訳はいますか。
Có phiên dịch tiếng Trung không?
日本語があまり話せません。英語のわかる人はいますか。
Tiếng Nhật của tôi không tốt lắm. Có ai nói tiếng Anh không?
中国語版はありますか。
Có bản tiếng Trung không?
Nhân viên có thể hỏiこちらの申請書をご記入ください。
Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
この書類の書き方を教えてください。
Bạn có thể chỉ cho tôi cách điền vào đây không?
Nhân viên có thể hỏi身分証明書(在留カード、パスポートなど)を見せてください。
Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân (thẻ cư trú, hộ chiếu, v.v.).
在留カードを持っています。
Tôi có mang theo thẻ cư trú.
はんこを持っていませんが、サインでもいいですか。
Tôi không có con dấu. Tôi có thể ký tên thay thế không?
これ以外に必要な書類はありますか。
Ngoài những tài liệu này, tôi còn cần gì nữa không?
いつ受け取れますか。
Khi nào tôi có thể nhận?