おはようございます。運転免許試験の受験手続きに来ました。
Chào buổi sáng. Tôi đến làm thủ tục dự thi bằng lái xe.
Nhân viên có thể hỏiおはようございます。受験票、住民票などの必要書類、そして仮免許証をご提示ください。
Chào buổi sáng. Xin quý khách xuất trình phiếu dự thi, các giấy tờ cần thiết như giấy chứng nhận cư trú, và bằng lái tạm thời.
はい、こちらです。(書類一式を渡す)
Vâng, đây ạ. (Đưa toàn bộ giấy tờ)
Nhân viên có thể hỏi(書類と手数料を確認)書類に不備はありませんね。それでは、受験手数料のお支払いをお願いします。(または証紙売り場で証紙を買って貼るよう案内)手続きが終わりましたら、試験会場の3番教室へお進みください。
(Kiểm tra giấy tờ và lệ phí) Giấy tờ không thiếu sót gì. Vậy xin quý khách nộp lệ phí thi. (Hoặc hướng dẫn mua tem lệ phí ở quầy bán tem và dán vào) Sau khi hoàn tất thủ tục, xin mời quý khách đến phòng thi số 3.
Nhân viên có thể hỏiこれより学科試験を開始します。携帯電話は電源を切り、カバンの中にしまってください。問題用紙と解答用紙を配ります……はじめ!
Bây giờ bắt đầu bài thi lý thuyết. Xin tắt nguồn điện thoại di động và cất vào cặp. Chúng tôi sẽ phát đề thi và giấy trả lời... Bắt đầu!
Nhân viên có thể hỏiお疲れ様でした。これより合格者の発表を行います。(電光掲示板に受験番号が表示される)
Mọi người đã vất vả rồi. Bây giờ chúng tôi sẽ công bố danh sách đậu. (Số báo danh sẽ hiển thị trên bảng điện tử)
合格していました。免許の交付手続きをお願いします。
Tôi đã đậu rồi. Xin làm thủ tục cấp bằng lái cho tôi.
Nhân viên có thể hỏiおめでとうございます!それでは、免許証用の写真撮影と、暗証番号(ICカード用)の登録を行いますので、こちらの端末機で手続きを済ませてください。
Xin chúc mừng quý khách! Vậy xin mời quý khách hoàn tất việc chụp ảnh dùng cho bằng lái và đăng ký mã PIN (dùng cho thẻ IC) tại máy này.
終わりました。(端末操作後)
Tôi xong rồi. (Sau khi thao tác trên máy)
Nhân viên có thể hỏiありがとうございます。それでは、交付手数料をお支払いいただき、免許証が完成するまで待合スペースでお待ちください。
Cảm ơn quý khách. Vậy xin quý khách nộp lệ phí cấp bằng, và chờ ở khu vực chờ cho đến khi bằng lái được làm xong.
すみません、今回の試験は不合格だったのですが、再試験(再受験)の予約や手続きはどうすればよいでしょうか?
Xin lỗi, lần thi này tôi không đậu, vậy thủ tục đặt lịch thi lại cần làm như thế nào ạ?
Nhân viên có thể hỏiお疲れ様でした。残念でしたが、次回またチャレンジできますよ。再試験の申し込みは、本日このまま窓口で次回の受験日を予約するか、後日改めて平日の受付時間内にお越しいただく形になります。
Quý khách đã vất vả rồi. Rất tiếc, nhưng lần sau quý khách có thể thử lại. Về việc đăng ký thi lại, quý khách có thể đặt lịch thi lần sau ngay tại quầy hôm nay, hoặc đến lại vào một ngày khác trong giờ tiếp nhận các ngày trong tuần.
次回は、最短でいつ受けられますか?
Lần sau sớm nhất tôi có thể thi vào khi nào ạ?
Nhân viên có thể hỏi(空き状況を確認)次回の試験日は、6月15日(月曜日)に空きがございます。こちらの枠でご予約されますか?
(Kiểm tra tình trạng còn chỗ trống) Ngày thi lần sau còn chỗ trống vào ngày 15 tháng 6 (thứ Hai). Quý khách có muốn đặt lịch vào khung giờ này không ạ?
はい、その日にお願いします。
Vâng, xin sắp xếp cho tôi ngày đó.
Nhân viên có thể hỏiかしこまりました。それでは再試験の予約票(または受付用紙)を発行します。当日お持ちいただくものと、再受験の手数料は3000円になりますので、当日ご持参ください。
Vâng, tôi đã hiểu rồi. Vậy tôi xin phát cho quý khách phiếu đặt lịch thi lại (hoặc phiếu tiếp nhận). Xin quý khách mang theo những vật dụng cần thiết vào hôm đó, cùng với lệ phí thi lại là 3.000 yên.
分かりました。ありがとうございます。失礼します。
Tôi hiểu rồi. Cảm ơn quý trung tâm. Xin phép chào.