Nhân viên có thể hỏi車の周囲(障害物・人)を一周確認してから乗車
Đi một vòng quanh xe để kiểm tra (vật cản, người) trước khi lên xe
Nhân viên có thể hỏiドアロック、シート位置・背もたれの調整(ブレーキを踏んで膝が軽く曲がる位置)
Khóa cửa, điều chỉnh vị trí ghế và lưng ghế (vị trí sao cho khi đạp phanh đầu gối hơi cong)
Nhân viên có thể hỏiルームミラー・サイドミラーの角度調整
Điều chỉnh góc độ gương chiếu hậu trong xe và gương chiếu hậu hai bên
Nhân viên có thể hỏiシートベルト着用後、「準備できました」と報告
Sau khi thắt dây an toàn, báo cáo "Tôi đã sẵn sàng"
Nhân viên có thể hỏiブレーキを踏みながら「P」から「D」へシフト変更
Vừa đạp phanh vừa chuyển số từ "P" sang "D"
Nhân viên có thể hỏiハンドブレーキを下ろす
Hạ phanh tay xuống
Nhân viên có thể hỏi安全確認(全周囲、ルームミラー、サイドミラー、右目視)
Kiểm tra an toàn (nhìn xung quanh, gương chiếu hậu trong xe, gương chiếu hậu hai bên, quan sát trực tiếp bên phải)
Nhân viên có thể hỏiブレーキを緩め、アクセルに軽く足を乗せて発進
Nhả phanh, đặt nhẹ chân lên chân ga rồi khởi hành
Nhân viên có thể hỏiハンドルは両手で優しく、力まない
Cầm vô lăng nhẹ nhàng bằng hai tay, không dùng lực
Nhân viên có thể hỏi目線は遠くを見る
Tầm mắt nhìn xa
Nhân viên có thể hỏiカーブ手前:アクセルを離し、ブレーキで減速(曲がり中はアクセル・ブレーキ不使用)
Trước khúc cua: nhả chân ga, giảm tốc bằng phanh (không dùng chân ga・phanh khi đang cua)
Nhân viên có thể hỏi30m手前で右ウインカー+左側へ幅寄せ
Trước 30m bật xi-nhan phải + ép sát về bên trái
Nhân viên có thể hỏi停止線手前で完全停止
Dừng hẳn trước vạch dừng
Nhân viên có thể hỏi停止後に「右・左・右」の安全確認
Sau khi dừng, kiểm tra an toàn theo thứ tự "phải - trái - phải"
Nhân viên có thể hỏi大回りにならないよう注意して右折し、車体がまっすぐになったらハンドルを戻す
Chú ý rẽ phải không quá rộng, khi thân xe đã thẳng thì trả lái về vị trí thẳng