Nhân viên có thể hỏiいらっしゃいませ。本日はご入校おめでとうございます。受付の田中です。
Xin chào mừng quý khách. Xin chúc mừng quý khách nhập học hôm nay. Tôi là Tanaka ở quầy lễ tân.
ありがとうございます。本日、普通車ATコースで入校手続きに参りました、田中太郎(フルネーム)です。よろしくお願いいたします。
Cảm ơn anh/chị. Hôm nay tôi đến làm thủ tục nhập học khóa xe số tự động phổ thông, tôi tên là Taro Tanaka (họ tên đầy đủ), mong được giúp đỡ.
Nhân viên có thể hỏiよろしくお願いいたします!それでは、ご入校の正式な手続きと本日の流れをご説明いたしますね。まずは、お申込書と必要書類の確認をさせていただきます。身分証明書(住民票やマイナンバーカードなど)と、お印鑑をご提示いただけますでしょうか?
Rất vui được giúp đỡ quý khách! Vậy tôi xin giải thích thủ tục nhập học chính thức và lịch trình hôm nay. Trước tiên, tôi xin kiểm tra đơn đăng ký và các giấy tờ cần thiết. Quý khách có thể xuất trình giấy tờ tùy thân (như giấy chứng nhận cư trú hoặc thẻ My Number) và con dấu cá nhân được không ạ?
はい、こちらになります。(書類と印鑑を出す)
Vâng, đây ạ. (Đưa ra giấy tờ và con dấu)
Nhân viên có thể hỏi(書類を確認)ありがとうございます。しっかり確認できました。次に、教習料金のお支払い(またはお振込みの確認)についてですが……(※事前に支払い済みの場合は「事前にお振込みいただいておりますので確認できました」、当日の場合はここで支払い手続き)
(Kiểm tra giấy tờ) Cảm ơn quý khách, tôi đã kiểm tra kỹ rồi. Tiếp theo là về việc thanh toán học phí (hoặc xác nhận chuyển khoản)... (※Nếu đã thanh toán trước, sẽ nói "Chúng tôi đã xác nhận quý khách đã chuyển khoản trước", nếu thanh toán trong ngày thì sẽ làm thủ tục thanh toán tại đây)
先ほどクレジットカードで決済を済ませています。
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng lúc nãy rồi.
Nhân viên có thể hỏiありがとうございます。お手続き完了いたしました。それでは、本日のスケジュールについてご案内します。この後は、視力検査・写真撮影・適性検査・最初の学科教習などの順に進んでまいります。
Cảm ơn quý khách, thủ tục đã hoàn tất. Vậy tôi xin hướng dẫn lịch trình hôm nay. Sau đây sẽ tiến hành theo thứ tự kiểm tra thị lực, chụp ảnh, kiểm tra năng lực, buổi học lý thuyết đầu tiên, v.v.
はい、分かりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
Nhân viên có thể hỏiまずは教習原簿(きょうしゅうげんぼ:あなたのカルテのようなもの)を作成しますので、こちらの待合スペースでお掛けになってお待ちください。お名前をお呼びしますね。
Trước tiên, chúng tôi sẽ lập sổ theo dõi khóa học (giống như hồ sơ cá nhân của quý khách), xin mời quý khách ngồi chờ ở khu vực chờ này. Chúng tôi sẽ gọi tên quý khách.
承知しました。よろしくお願いします。
Tôi hiểu rồi. Phiền anh/chị giúp đỡ.
Nhân viên có thể hỏiお待たせいたしました。田中さんですね。それではまず、視力検査を行います。機械を覗いていただけますか?
Xin lỗi đã để quý khách chờ. Quý khách là anh/chị Tanaka phải không ạ. Vậy trước tiên chúng ta sẽ tiến hành kiểm tra thị lực. Quý khách nhìn vào máy giúp tôi được không ạ?
はい。(視力検査を受ける)
Vâng. (Thực hiện kiểm tra thị lực)
Nhân viên có thể hỏi合格です。次に、教習原簿に貼るための写真撮影をいたします。カメラのレンズを真っ直ぐ見てくださいね。はい、チーズ。(撮影)ありがとうございます。綺麗に撮れました。
Đạt. Tiếp theo, chúng tôi sẽ chụp ảnh để dán vào sổ theo dõi khóa học. Xin mời quý khách nhìn thẳng vào ống kính máy ảnh. Nào, cười lên nào. (Chụp ảnh) Cảm ơn quý khách. Ảnh chụp rất đẹp.
Nhân viên có thể hỏiそれでは次に、運転適性検査(K検査やOD式など)を行います。こちらの用紙と鉛筆をお持ちになって、3番の教室にお入りください。
Vậy tiếp theo chúng ta sẽ tiến hành kiểm tra năng lực lái xe (kiểm tra K hoặc kiểu OD, v.v.). Xin mời quý khách cầm tờ giấy và bút chì này, vào phòng học số 3.
はい、ありがとうございます。
Vâng, cảm ơn anh/chị.