はい、お電話代わりました。田中(苗字)です。
Vâng, tôi là người nghe điện thoại tiếp theo. Tôi là Tanaka.
Nhân viên có thể hỏiお世話になっております。サンライズ合宿免許センターの担当田中です。WEBから合宿免許のお問い合わせ(または仮予約)をいただきまして、誠にありがとうございます。内容について確認のお電話をいたしました。今、少しお時間よろしいでしょうか?
Cảm ơn quý khách đã hỗ trợ. Tôi là Tanaka, phụ trách của Trung tâm đào tạo lái xe tập trung Sunrise. Xin chân thành cảm ơn quý khách đã gửi yêu cầu tư vấn (hoặc đặt chỗ tạm) khóa học tập trung qua trang web. Tôi gọi điện để xác nhận lại nội dung. Bây giờ quý khách có thể dành chút thời gian được không ạ?
はい、大丈夫です。よろしくお願いします。
Vâng, được ạ. Mong anh/chị giúp đỡ.
Nhân viên có thể hỏiありがとうございます!それでは、WEBでお申込みいただきました内容についてお伺いします。ご希望は、6月上旬・普通車ATプランでよろしかったでしょうか?
Cảm ơn quý khách! Vậy tôi xin xác nhận lại nội dung mà quý khách đã đăng ký trên web. Nguyện vọng của quý khách là đầu tháng 6, gói xe số tự động phổ thông phải không ạ?
はい、その日程(プラン)でお願いします。
Vâng, xin sắp xếp cho tôi ngày (gói) đó.
Nhân viên có thể hỏiかしこまりました。ありがとうございます。それでは、現在の空き状況ですが……5月10日でしたら、まだ空きがございます。
Vâng, tôi đã hiểu rồi. Cảm ơn quý khách. Vậy về tình trạng còn chỗ trống hiện tại thì... ngày 10 tháng 5 vẫn còn chỗ trống.
Nhân viên có thể hỏi(※もし第1希望ですんなり予約が取れる場合)無事、ご希望のお日にちでお取りすることができました。それでは、正式なご予約手続きに進ませていただいてもよろしいでしょうか?
(※Nếu đặt được nguyện vọng số 1 thuận lợi) Chúng tôi đã đặt được ngày mà quý khách mong muốn. Vậy chúng ta có thể tiến hành thủ tục đặt chỗ chính thức được không ạ?
はい、お願いします。
Vâng, phiền anh/chị giúp tôi.
Nhân viên có thể hỏiありがとうございます。それでは、お手数ですが、ご本人様確認のために生年月日と、現在お持ちの運転免許証の有無(原付免許など)をお伺いできますでしょうか?
Cảm ơn quý khách. Phiền quý khách một chút, để xác nhận danh tính, quý khách có thể cho tôi biết ngày tháng năm sinh và hiện tại có đang sở hữu bằng lái xe nào không (ví dụ như bằng lái xe máy dưới 50cc) được không ạ?
生年月日は西暦1998年5月10日です。免許は(持っていません / 原付免許を持っています)。
Ngày sinh của tôi là ngày 10 tháng 5 năm 1998. Về bằng lái, (tôi chưa có / tôi có bằng lái xe máy dưới 50cc).
Nhân viên có thể hỏiありがとうございます。確認できました。それでは、お支払い方法についてお伺いします。銀行振り込み、クレジットカード、免許ローンのいずれをご希望でしょうか?
Cảm ơn quý khách, tôi đã xác nhận xong. Vậy tôi xin hỏi về phương thức thanh toán. Quý khách muốn chọn chuyển khoản ngân hàng, thẻ tín dụng, hay vay trả góp học phí bằng lái ạ?
クレジットカードでお願いします。
Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Nhân viên có thể hỏi承知いたしました。クレジットカードですね。それでは、本日中に決済用のURL(またはご案内書類)をご登録いただいたメールアドレスへお送りいたしますので、期限内のお手続きをお願いいたします。
Vâng, tôi đã hiểu rồi. Thẻ tín dụng phải không ạ. Vậy trong hôm nay chúng tôi sẽ gửi đường link thanh toán (hoặc tài liệu hướng dẫn) đến email quý khách đã đăng ký, mong quý khách hoàn tất thủ tục trong thời hạn quy định.
分かりました。よろしくお願いします。
Tôi hiểu rồi. Phiền anh/chị giúp đỡ.
Nhân viên có thể hỏiありがとうございます。その他、交通費の支給についてや、持ち物などでご不明な点はございませんか?
Cảm ơn quý khách. Ngoài ra, về việc chi trả tiền đi lại hay vật dụng cần mang theo, quý khách còn điều gì chưa rõ không ạ?
往復の交通費は全額支給されますか?
Chi phí đi lại khứ hồi có được hỗ trợ toàn bộ không ạ?
Nhân viên có thể hỏi(質問に回答)……ということでございますが、よろしいでしょうか?
(Trả lời câu hỏi)... là như vậy ạ, quý khách thấy có được không ạ?
はい、よく分かりました。ありがとうございます。
Vâng, tôi đã hiểu rõ rồi. Cảm ơn quý khách.
Nhân viên có thể hỏiかしこまりました!それでは、後ほどご案内メールをお送りしますので、引き続きどうぞよろしくお願いいたします。失礼いたします。
Vâng, tôi đã hiểu rồi! Vậy chúng tôi sẽ gửi email hướng dẫn cho quý khách sau, mong quý khách tiếp tục ủng hộ. Xin phép chào quý khách.
ありがとうございました。失礼します。(ガチャ)
Cảm ơn quý trung tâm. Xin phép chào. (Cúp máy)