今からマッサージを受けたいんですが、空いていますか。
Tôi muốn massage ngay bây giờ. Có chỗ trống không?
Nhân viên có thể hỏi空き状況を確認します。何分コースをご希望ですか。
Để tôi kiểm tra. Bạn muốn gói bao nhiêu phút?
ボディケアの40分コースをお願いします。
Cho tôi gói chăm sóc cơ thể 40 phút.
Nhân viên có thể hỏiただいま混み合っておりまして、一番早いご案内が午後4時半からになりますが、よろしいですか。
Hiện tại khá bận. Thời gian sớm nhất có thể là 4:30 chiều. Có được không?
わかりました。4時半でお願いします。
Vâng. Cho tôi lúc 4:30.
Nhân viên có thể hỏi承知いたしました。ご予約時間の10分前までに、2階のマッサージ受付にお越しください。
Vâng. Vui lòng đến quầy lễ tân massage tầng 2 trước giờ hẹn 10 phút.