追跡番号を教えてください。
Cho tôi mã theo dõi.
何日くらいで届きますか。
Mất khoảng mấy ngày để đến nơi?
配達済みになっていますが、届いていません。
Hiển thị đã giao nhưng tôi chưa nhận được.
荷物が破損していました。補償の申請をしたいです。
Bưu kiện bị hỏng. Tôi muốn yêu cầu bồi thường.
荷物がまだ届いていません。
Bưu kiện vẫn chưa đến.
領収書をいただけますか。
Cho tôi xin biên lai.
Nhân viên có thể hỏi追跡番号はこちらの伝票に記載されています。
Mã theo dõi được ghi trên phiếu này.
Nhân viên có thể hỏi確認いたします。少々お待ちください。
Tôi sẽ kiểm tra. Xin vui lòng chờ một chút.
Nhân viên có thể hỏi申し訳ございません。改めてお調べして、ご連絡いたします。
Xin lỗi quý khách. Chúng tôi sẽ kiểm tra lại và liên hệ sau.