報告があります。少しよろしいですか。
Tôi có điều muốn báo cáo. Bạn có rảnh một chút không?
お客様からクレームがありました。
Có khách hàng phàn nàn.
商品の在庫が少なくなっています。
Hàng đang gần hết.
レジが動きません。確認していただけますか。
Máy tính tiền bị lỗi. Bạn có thể kiểm tra không?
田中さんがまだ来ていません。
Tanaka vẫn chưa đến.
落とし物がありました。
Có người để quên đồ.
Nhân viên có thể hỏi分かりました、対応をお願いします。
Đã rõ, xin xử lý giúp.
Nhân viên có thể hỏi了解です。ありがとう。
Đã hiểu. Cảm ơn nhé.
Nhân viên có thể hỏiすぐに新しいものを注文しておきます。
Tôi sẽ đặt hàng mới ngay.