シフトを確認したいです。
Tôi muốn kiểm tra lịch làm việc.
21日は休めますか。
Tôi có thể nghỉ ngày 21 không?
体調が悪くて、本日お休みしたいんですが。
Tôi không khỏe và muốn nghỉ hôm nay.
代わりの人を探してみます。
Tôi sẽ thử tìm người thay ca.
遅刻します。30分ほど遅れます。
Tôi sẽ trễ khoảng 30 phút.
シフトを代わってもらえませんか。
Bạn có thể đổi ca với tôi không?
Nhân viên có thể hỏiはい、大丈夫です。21日はお休みで大丈夫ですよ。
Vâng, không sao. Ngày 21 nghỉ được đấy.
Nhân viên có thể hỏiお大事に。今日はゆっくり休んでください。
Mong bạn giữ gìn sức khỏe. Hôm nay nghỉ ngơi cho khỏe nhé.
Nhân viên có thể hỏi分かりました。代わりの人が見つかったら教えてください。
Được rồi. Nếu tìm được người thay thì báo cho tôi nhé.