次回の保護者会に参加します。
Tôi sẽ tham dự buổi họp phụ huynh tiếp theo.
都合がつかないので、欠席します。
Tôi không sắp xếp được nên sẽ vắng mặt.
この手紙の内容を教えてください。
Bạn có thể giải thích nội dung bức thư này không?
今日の宿題の範囲を教えていただけますか。
Bạn có thể cho tôi biết bài tập hôm nay là gì không?
来週の遠足に持っていくものを教えてください。
Bạn có thể cho tôi biết cần mang gì cho chuyến dã ngoại tuần sau không?
Nhân viên có thể hỏi承知しました。ご連絡ありがとうございます。
Đã rõ, cảm ơn quý phụ huynh đã liên hệ.
Nhân viên có thể hỏi宿題はプリント3ページ分です。
Bài tập là 3 trang phiếu bài tập.
Nhân viên có thể hỏi遠足には、お弁当と水筒をお持たせください。
Trong buổi dã ngoại, xin cho bé mang theo cơm hộp và bình nước.