うちの子の学校での様子を聞かせていただけますか。
Bạn có thể cho tôi biết tình hình của con tôi ở trường không?
最近、勉強についていけないようですが、どうすればいいでしょうか。
Gần đây con tôi có vẻ khó theo kịp chương trình học. Tôi nên làm gì?
友達とうまくやれているか心配です。
Tôi lo liệu con tôi có hòa đồng với bạn bè không.
一度、個人面談をお願いできますか。
Chúng ta có thể sắp xếp một buổi gặp mặt riêng không?
Nhân viên có thể hỏiお子さんは授業中、よく手を挙げて発表していますよ。
Con bạn thường xuyên giơ tay phát biểu trong giờ học đấy.
Nhân viên có thể hỏi何か心配なことがありましたら、いつでもご連絡ください。
Nếu có bất kỳ lo lắng nào, hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
Nhân viên có thể hỏiご家庭でも様子を見てあげてください。
Vui lòng cũng theo dõi thêm ở nhà.