子どもが熱を出したので、本日はお休みします。
Con tôi bị sốt nên hôm nay nghỉ.
病院に寄ってから登校するため、少し遅れます。
Chúng tôi sẽ đi khám bác sĩ trước nên sẽ đến muộn một chút.
本日は用事があるため、早退させたいんですが。
Hôm nay có việc nên tôi muốn cho bé về sớm.
感染症のため、出席停止になりました。
Bé phải nghỉ vì bệnh truyền nhiễm.
明日から登園できます。
Từ ngày mai bé có thể đến trường lại.
昨日、筆箱を学校に忘れてしまったようです。
Hôm qua có vẻ con tôi để quên hộp bút ở trường.
うちの子は日本語がまだ不十分なので、よろしくお願いします。
Tiếng Nhật của con tôi vẫn chưa tốt. Nhờ cô trông chừng nhé.
Nhân viên có thể hỏiお大事になさってください。
Mong bé mau khỏe.