おはようございます。よろしくお願いします。
Chào buổi sáng. Nhờ cô trông chừng cháu nhé.
昨夜から少し熱があります。
Bé bị sốt nhẹ từ tối qua.
少し咳があります。熱はありません。
Bé ho một chút nhưng không sốt.
今日は早めに迎えに来ます。
Hôm nay tôi sẽ đến đón sớm hơn.
お迎えが少し遅れます。
Tôi sẽ đến đón hơi trễ.
今日は祖父母が迎えに来ます。
Hôm nay ông bà sẽ đến đón cháu.
Nhân viên có thể hỏiお子さんの具合が悪そうです。迎えに来ていただけますか。
Con bạn có vẻ không khỏe. Bạn có thể đến đón không?
Nhân viên có thể hỏi今日のプリントです。サインをお願いします。
Đây là thông báo hôm nay. Vui lòng ký tên.