エアコンが壊れてしまいました。修理をお願いできますか。
Điều hòa bị hỏng rồi. Bạn có thể cho người sửa không?
水道の水が止まらなくなりました。
Vòi nước không tắt được.
お湯が出ません。
Không có nước nóng.
トイレが詰まっています。
Toilet bị tắc.
照明がつきません。
Đèn không bật được.
雨漏りがしています。
Bị dột nước mưa.
排水口が詰まっています。
Cống thoát nước bị tắc.
いつ修理に来てもらえますか。
Khi nào có người đến sửa được?
Nhân viên có thể hỏi修理業者を手配しますので、来週の水曜日はご都合いかがですか。
Tôi sẽ sắp xếp người sửa. Thứ Tư tuần tới bạn có rảnh không?
修理費用は誰が負担しますか。
Ai sẽ chịu chi phí sửa chữa?