クレジットカードをなくしてしまいました。
Tôi đánh mất thẻ tín dụng.
キャッシュカードをなくしました。
Tôi đánh mất thẻ ATM.
Nhân viên có thể hỏiすぐにカードの利用停止手続きをしてください。
Vui lòng ngay lập tức làm thủ tục tạm dừng thẻ.
いつ、どこでなくしたのか分かりません。
Tôi không biết mất lúc nào và ở đâu.
Nhân viên có thể hỏi不正利用を防ぐため、まずカードを停止しましょう。
Để ngăn chặn việc sử dụng trái phép, hãy tạm dừng thẻ trước.
財布を盗まれて、カードも入っていました。
Ví của tôi bị trộm và thẻ cũng ở trong đó.
Nhân viên có thể hỏiカードの利用停止手続きを行います。警察にも届け出てください。
Chúng tôi sẽ tạm dừng thẻ của bạn. Vui lòng cũng trình báo với cảnh sát.
海外の銀行が発行したカードを日本でなくしました。
Tôi đã mất thẻ do ngân hàng nước ngoài phát hành tại Nhật Bản.
Nhân viên có thể hỏi発行元の銀行またはカード会社に連絡してください。
Vui lòng liên hệ với ngân hàng phát hành hoặc công ty thẻ.
カードをなくした後、知らない利用履歴があります。
Sau khi mất thẻ, có các giao dịch tôi không nhận ra.
なくしたカードが見つかりました。
Tôi đã tìm thấy thẻ bị mất.
Nhân viên có thể hỏiすでに利用停止の手続きをされている場合は、そのカードは再び使えない可能性があります。
Nếu bạn đã làm thủ tục tạm dừng thẻ, thẻ đó có thể không thể sử dụng lại.