Nhân viên có thể hỏi1週間後にまた来てください。
Vui lòng quay lại sau 1 tuần.
Nhân viên có thể hỏi次回の予約を取っていきますか。
Bạn có muốn đặt lịch lần tiếp theo ngay bây giờ không?
Nhân viên có thể hỏiご希望の日時はありますか。
Bạn có ngày giờ mong muốn không?
来週の火曜日は空いていますか。
Thứ Ba tuần sau có trống không?
午前中でお願いします。
Vui lòng sắp xếp vào buổi sáng.