Nhân viên có thể hỏiどうされましたか。
Bạn cảm thấy khó chịu ở đâu?
ここが痛いです。
Chỗ này bị đau.
頭が痛いです。
Tôi bị đau đầu.
喉が痛いです。
Tôi bị đau họng.
胸が痛いです。
Tôi bị đau ngực.
お腹が痛いです。
Tôi bị đau bụng.
背中が痛いです。
Tôi bị đau lưng.
熱が38度あります。
Nhiệt độ của tôi là 38 độ.
咳が止まりません。
Tôi bị ho không ngừng.
鼻水が出ます。
Tôi bị chảy nước mũi.
吐き気がします。
Tôi cảm thấy buồn nôn.
下痢をしています。
Tôi bị tiêu chảy.
めまいがします。
Tôi bị chóng mặt.
動悸がします。
Tim tôi đang đập nhanh.
発疹が出ています。
Nổi phát ban rồi.
食欲がありません。
Tôi không có cảm giác thèm ăn.
ぐったりしています。
Tôi cảm thấy mệt mỏi.
昨日の夜から具合が悪いです。
Tôi cảm thấy không khỏe từ tối qua.
だんだん悪くなっています。
Ngày càng tệ hơn.
薬のアレルギーがあります。
Tôi bị dị ứng thuốc.
薬を飲んでいます。
Tôi đang dùng thuốc.
持病があります。
Tôi có bệnh mãn tính.
妊娠しているかもしれません。
Có thể tôi đang mang thai.
子供の診察をお願いします。
Vui lòng khám cho con tôi.
熱が38度5分あります。
Sốt 38,5 độ.
昨夜から熱が下がりません。
Sốt không hạ từ tối qua.