初めて来ました。
Đây là lần đầu tiên tôi đến.
予約しています。李と申します。
Tôi có lịch hẹn. Tôi tên Lý.
Nhân viên có thể hỏi保険証(またはマイナンバーカード)をお願いします。
Vui lòng xuất trình thẻ bảo hiểm (hoặc thẻ My Number).
保険証はこちらです。
Đây là thẻ bảo hiểm y tế của tôi.
マイナ保険証です。
Đây là thẻ bảo hiểm y tế My Number của tôi.
保険証がありません。
Tôi không có thẻ bảo hiểm y tế.
中国語の通訳はいますか。
Có phiên dịch tiếng Trung không?
日本語があまり話せません。英語でお願いできますか。
Tiếng Nhật của tôi không tốt. Chúng ta có thể dùng tiếng Anh không?
Nhân viên có thể hỏi問診票をご記入ください。
Vui lòng điền vào mẫu hỏi bệnh.
問診票の書き方を教えてください。
Bạn có thể chỉ cho tôi cách điền mẫu hỏi bệnh không?
Nhân viên có thể hỏi名前が呼ばれるまで、待合室でお待ちください。
Vui lòng chờ ở phòng chờ cho đến khi được gọi tên.