電車が止まっていますが、どうすればいいですか。
Tàu đã dừng rồi. Tôi phải làm gì?
遅延証明書をいただけますか。
Cho tôi xin giấy chứng nhận trễ tàu.
間違えて乗ってしまいました。
Tôi đã lên nhầm tàu.
入場記録を取り消したいです。
Tôi muốn hủy hồ sơ vào cổng.
切符をなくしました。
Tôi làm mất vé rồi.
財布を電車の中に忘れてしまいました。
Tôi để quên ví trên tàu.
間違えて違う駅に来てしまいました。
Tôi lỡ xuống nhầm ga rồi.
Nhân viên có thể hỏi人身事故のため、運転を見合わせています。
Tàu đang tạm dừng hoạt động do có tai nạn người.
Nhân viên có thể hỏiこの電車は臨時に行先を変更します。
Tàu này sẽ tạm thời thay đổi điểm đến.