東京から新大阪まで自由席一枚ください。
Cho tôi một vé không đặt chỗ từ Tokyo đến Shin-Osaka.
指定席をお願いします。
Cho tôi vé có đặt chỗ.
窓側の席はありますか。
Có chỗ ngồi bên cửa sổ không?
東京まで何時間かかりますか。
Mất bao nhiêu tiếng để đến Tokyo?
この席は何号車ですか。
Chỗ này ở toa số mấy?
Nhân viên có thể hỏiその席はご予約済みです。
Chỗ đó đã được đặt trước rồi.
Nhân viên có thể hỏi切符を拝見します。
Cho tôi xem vé của bạn.
Nhân viên có thể hỏi新大阪までおよそ2時間半です。
Mất khoảng hai tiếng rưỡi để đến Shin-Osaka.