予約したいんですが、できますか。
Tôi muốn đặt bàn. Được không?
Nhân viên có thể hỏiいつのご予約でしょうか。
Anh/Chị muốn đặt lịch vào ngày nào?
今週の金曜日、十九時でお願いします。
Cho tôi đặt lịch vào thứ Sáu tuần này lúc 7 giờ tối.
Nhân viên có thể hỏi確認いたしますので、少々お待ちください。
Tôi đang kiểm tra lại, vui lòng đợi một lát.
Nhân viên có thể hỏiお待たせいたしました。ご予約承ります。
Xin lỗi vì để anh/chị phải đợi. Chúng tôi đã nhận lịch đặt chỗ.
わかりました。よろしくお願いします。
Tôi hiểu rồi. Nhờ anh/chị nhé.
Nhân viên có thể hỏiお待たせいたしました。あいにく、その時間は予約が埋まっております。
Xin lỗi vì để anh/chị phải đợi. Rất tiếc, khung giờ đó đã kín chỗ rồi.
Nhân viên có thể hỏi別の時間はいかがでしょうか。
Anh/Chị xem thời gian khác có được không?
では、明日の空いている時間はありますか。
Vậy ngày mai có khung giờ nào trống không?
わかりました。またの機会にします。
Tôi hiểu rồi. Hẹn dịp khác vậy.
予約を変更したいです。
Tôi muốn thay đổi lịch đặt bàn.
予約をキャンセルしたいです。
Tôi muốn hủy đặt bàn.