お手洗いはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu?
近くにコンビニやATMはありますか。
Gần đây có cửa hàng tiện lợi hoặc ATM không?
エレベーターはどこですか。
Thang máy ở đâu?
エスカレーターはどこですか。
Thang cuốn ở đâu?
入口はどこですか。
Lối vào ở đâu?
出口はどこですか。
Lối ra ở đâu?
サービスカウンターはどこですか。
Quầy dịch vụ ở đâu?
荷物を預けるロッカーはありますか。
Có tủ khóa để gửi hành lý không?
ベビーカーで入れますか。
Tôi có thể vào với xe đẩy em bé không?
携帯の充電が切れたんですが、ここで充電できますか。
Điện thoại tôi hết pin rồi. Tôi có thể sạc ở đây không?
写真を撮ってもいいですか。
Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?
Nhân viên có thể hỏiあちらにございます。
Ở đằng kia ạ.
Nhân viên có thể hỏiはい、すぐそこにコンビニがあります。
Có ạ, ngay gần đây có cửa hàng tiện lợi.
Nhân viên có thể hỏiあちらの角にございます。
Ở góc đằng kia ạ.
Nhân viên có thể hỏiエレベーターの隣にございます。
Ở cạnh thang máy ạ.
Nhân viên có thể hỏiこちらが入口になります。
Đây là lối vào ạ.
Nhân viên có thể hỏiあちらが出口です。
Đằng kia là lối ra ạ.
Nhân viên có thể hỏi一階の中央にございます。
Ở giữa tầng 1 ạ.
Nhân viên có thể hỏiはい、あちらにコインロッカーがございます。
Có ạ, đằng kia có tủ khóa tự động.
Nhân viên có thể hỏiはい、大丈夫です。
Vâng, không sao ạ.
Nhân viên có thể hỏi申し訳ございません、充電サービスはございません。
Xin lỗi, ở đây không có dịch vụ sạc pin.
Nhân viên có thể hỏiはい、どうぞ。
Vâng, mời anh/chị.