Living Japanese · 日活
🌐 Tiếng Việt
简体中文
繁體中文
English
Tiếng Việt
한국어
日本語
Trang chủ
›
Câu cơ bản
›
Khi không hiểu
←
ふ
1
▶ Nghe
日本語
にほんご
があまり
話
はな
せません。
Tôi không nói được nhiều tiếng Nhật.
2
▶ Nghe
もう
一度
いちど
お
願
ねが
いします。
Bạn có thể nói lại không?
3
▶ Nghe
ゆっくり
話
はな
してもらえますか。
Bạn có thể nói chậm hơn không?
4
▶ Nghe
漢字
かんじ
で
書
か
いてもらえますか。
Bạn có thể viết bằng chữ Hán không?
5
▶ Nghe
スマホで
見
み
せてもいいですか。
Tôi có thể cho bạn xem trên điện thoại không?
6
▶ Nghe
わかりました。
Tôi hiểu rồi.
7
▶ Nghe
わかりません。
Tôi không hiểu.
8
▶ Nghe
はい。
Vâng.
9
▶ Nghe
いいえ。
Không.
🛡️
Câu Cứu Cấp
🏥
Hướng Dẫn Y Tế
💼
Hướng dẫn việc làm
📘
专业指南